đổi công

đổi công

Nhà tôi và nhà bác hàng xóm thường đổi công nhau vào mùa gặt.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình thức giúp đỡ lẫn nhau trong lao động, sản xuất: "đổi công" một hình thức hợp tác giản đơn, trong đó các hộ gia đình, cá nhân thay phiên giúp nhau làm các công việc đồng áng, xây dựng hoặc sản xuất, thường không tính toán bằng tiền dựa trên nguyên tắc tương trợ, trao đổi sức lao động.
    • Tập quán lao động cộng đồng truyền thống: "đổi công" còn chỉ một phong tục, tập quán tốt đẹp trong cộng đồng làng xã Việt Nam, thể hiện tinh thần " lành đùm rách", tương thân tương ái.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà tôi nhà bác hàng xóm thường đổi công nhau vào mùa gặt. (Gia đình tôi gia đình bác hàng xóm thường giúp đỡ lẫn nhau bằng hình thức đổi công vào mùa gặt.)
    • Hình thức đổi công giúp các hộ nông dân giải quyết khó khăn khi thiếu nhân lực. (Hình thức đổi công giúp các hộ nông dân giải quyết khó khăn khi thiếu nhân lực.)
    • Tinh thần đổi công thể hiện nét văn hóa cộng đồng của người Việt. (Tinh thần đổi công thể hiện nét văn hóa cộng đồng của người Việt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm đổi công": tham gia vào hình thức lao động giúp đỡ lẫn nhau này.
    • Ông bà ta ngày xưa thường làm đổi công để cấy hết đám ruộng trước mùa mưa. (Ông bà ta ngày xưa thường giúp đỡ nhau theo kiểu đổi công để cấy hết đám ruộng trước mùa mưa.)
  • "chế độ đổi công": có thể dùng để chỉ một phương thức tổ chức lao động mang tính cộng đồng, đặc biệt trong các giai đoạn lịch sử trước đây.
    • Trong hợp tác xã kiểu , chế độ đổi công một hình thức ghi nhận công lao động phổ biến. (Trong hợp tác xã kiểu , chế độ đổi công một hình thức ghi nhận công lao động phổ biến.)
Biến thể từ gần giống
  • Hợp tác (động từ/danh từ): cùng chung sức làm việc một mục đích chung, phạm vi rộng hơn có thể bao gồm nhiều hình thức phức tạp hơn "đổi công".
  • Tương trợ (động từ): giúp đỡ lẫn nhau trong lúc khó khăn, hoạn nạn.
  • Giúp việc (động từ): giúp đỡ làm công việc đó, nhưng không nhất thiết hàm ý trao đổi, luân phiên như "đổi công".
Từ đồng nghĩa
  • Đổi công đổi việc: Cụm từ nhấn mạnh hơn tính chất trao đổi công việc, sức lao động.
  • Cấy đổi công: Một cụm từ cụ thể chỉ hình thức đổi công trong việc cấy lúa.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Bán anh em xa, mua láng giềng gần": Câu tục ngữ thể hiện tinh thần cộng đồng, tương trợ lẫn nhau giữa những người sống gần nhau, cơ sở tinh thần cho các hình thức như "đổi công".
  • " lành đùm rách": Thể hiện đạo giúp đỡ người khó khăn, phù hợp với tinh thần tương thân trong tập quán "đổi công".